Đối với du khách – For Guest
Do you have any vacancies? (Còn phòng trống không ạ?)
I’d like a room for 2 nights, please? (Tôi muốn đặt một phòng trong vòng 2 đêm.)
Can I see the room, please? (Tôi có thể xem qua phòng được không?)
Is there anything cheaper? (Còn phòng nào rẻ hơn không?)
I’d like a double room. (Tôi muốn đặt phòng đôi.)
Are meals included? (Có bao gồm bữa ăn hay không?)
What time is breakfast? (Bữa sáng bắt đầu lúc nào?)
Do you have a room with a balcony? (Có phòng nào có ban công hay không?)
What time is check out? (Khung thời gian cho trả phòng là khi nào?)
I’d like to check out, please. (Tôi muốn trả phòng.)
Khi muốn hỏi hoặc phàn nàn về các dịch vụ của khách sạn:
Can I have another room, please? This one is…(not clean/too noisy/…)
Tôi có thể đổi phòng khác được không? Phòng này…(không sạch/quá ồn/…)
Can I have…(some towels/extra blankets/extra pillpows/some soap/…) please?
Tôi cần…(vài khăn tắm/chăn/gối/xà phòng tắm/…) có được không?
The…(air conditioner/shower/television/…) is broken.
Cái…(điều hòa/vòi hoa sen/TV/…) bị hỏng rồi.
Đối với lễ tân khách sạn – For Receptionist
Do you have a reservation? (Quý khách đã đặt phòng trước chưa?)
How many nights? (Quý khách đặt phòng trong bao nhiêu đêm?)
Do you want a single room or a double room? (Quý khách muốn đặt phòng đơn hay phòng đôi?)
Do you want breakfast? (Quý khách có muốn dùng bữa sáng hay không?)
Your room number is 207. (Số phòng của quý khách là 207)
Sorry, we’re full. = Sorry, I don’t have any rooms available. (Rất tiếc, chúng tôi không còn phòng để phục vụ quý khách.)
By: starvietnam.net
Phần mềm quản lý khách sạn, nhà hàng, tổng đài online STAR, kết nối 300 kênh OTAs